bập bà bập bồng

bập bà bập bồng

Chiếc thuyền nhỏ bập bà bập bồng trên sóng.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Trạng thái không ổn định, chông chênh, lúc lên lúc xuống: "bập bập bồng" mô tả sự dao động, không vững vàng, giống như vật đó trôi nổi hoặc đong đưa không ổn định.
    • Tình thế bấp bênh, không chắc chắn: Thường dùng để von về hoàn cảnh, công việc, hoặc cuộc sống thiếu sự ổn định, an toàn.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • Chiếc thuyền nhỏ trôi giữa biển khơi, bập bập bồng theo từng con sóng. (Con thuyền dao động, chòng chành theo sóng biển.)
    • Công việc của anh ấy vẫn còn bập bập bồng, chưa ổn định. (Tình hình công việc của anh ấy còn bấp bênh.)
    • Cuộc sống bập bập bồng sau trận khiến người dâncùng mệt mỏi. (Đời sống không ổn định sau thiên tai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn chương, miêu tả: Thường được sử dụng để tăng tính hình tượng, gợi cảm giác bất an, chông chênh.
    • Những suy nghĩ trong đầu bập bập bồng, không thể dứt ra được. (Tâm trí ấy dao động, rối bời.)
Biến thể từ gần giống
  • Bập bồng (tính từ/động từ): chông chênh, dao động lên xuống; thường dạng rút gọn của "bập bập bồng".
    • Chiếc phao bập bồng trên mặt nước.
  • Bấp bênh (tính từ): không ổn định, không chắc chắn về tương lai hoặc hiện tại.
    • Cuộc sống bấp bênh của những người lao động nghèo.
Từ đồng nghĩa
  • Chông chênh: ở trạng thái không vững, dễ đổ.
  • Bồng bềnh: trôi nổi, nhấp nhô trên mặt nước hoặc trong không khí.
  • Lên xuống thất thường: dao động không theo một quy luật ổn định.
Thành ngữ liên quan
  • Lên thác xuống ghềnh: von về cuộc sống hoặc công việc gặp nhiều khó khăn, trắc trở.
    • Cuộc đời ông ấy trải qua nhiều đoạn lên thác xuống ghềnh.
  • Nổi chìm: trải qua cảnh ngộ thăng trầm, lúc tốt lúc xấu.
    • Số phận nổi chìm theo vận nước.